пронзи́тельный
Dấu sắc trên пронзи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пронзи́тельный nghĩa là the thé, chối tai, buốt thấu xương.
Nghĩa của пронзи́тельный
Tính từ
- о звуке The thé, chối tai.
- резкий, пронизывающий Buốt thấu xương.
- пронзительный ве́терgió buốt thấu xương
- острый Sắc, sắc như dao, chòng chọc, chằm chằm.
- пронзительный взгляд[cái] nhìn sắc như dao, nhìn chòng chọc
Biến cách của пронзи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пронзи́тельный | пронзи́тельное | пронзи́тельная | пронзи́тельные |
| Sinh cách | пронзи́тельного | пронзи́тельного | пронзи́тельной | пронзи́тельных |
| Tặng cách | пронзи́тельному | пронзи́тельному | пронзи́тельной | пронзи́тельным |
| Đối cách | пронзи́тельный / пронзи́тельного | пронзи́тельное | пронзи́тельную | пронзи́тельные / пронзи́тельных |
| Công cụ cách | пронзи́тельным | пронзи́тельным | пронзи́тельной | пронзи́тельными |
| Giới cách | пронзи́тельном | пронзи́тельном | пронзи́тельной | пронзи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пронзи́тельный
| So sánh hơn | пронзи́тельнее |
| So sánh nhất | пронзи́тельнейший |
Họ từ của пронзи́тельный
Câu hỏi thường gặp
пронзительный nghĩa là gì?
пронзительный (tính từ) nghĩa là the thé, chối tai, buốt thấu xương.
пронзительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пронзи́тельный (phiên âm Latinh pronzítelʹnyj, IPA [prɐn⁽ʲ⁾ˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.