TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пронзи́тельный

pronzítelʹnyj[prɐn⁽ʲ⁾ˈzʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пронзи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пронзи́тельный nghĩa là the thé, chối tai, buốt thấu xương.

Nghĩa của пронзи́тельный

Tính từ

  1. о звуке The thé, chối tai.
  2. резкий, пронизывающий Buốt thấu xương.
    • пронзительный ве́терgió buốt thấu xương
  3. острый Sắc, sắc như dao, chòng chọc, chằm chằm.
    • пронзительный взгляд[cái] nhìn sắc như dao, nhìn chòng chọc

Biến cách của пронзи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпронзи́тельныйпронзи́тельноепронзи́тельнаяпронзи́тельные
Sinh cáchпронзи́тельногопронзи́тельногопронзи́тельнойпронзи́тельных
Tặng cáchпронзи́тельномупронзи́тельномупронзи́тельнойпронзи́тельным
Đối cáchпронзи́тельный / пронзи́тельногопронзи́тельноепронзи́тельнуюпронзи́тельные / пронзи́тельных
Công cụ cáchпронзи́тельнымпронзи́тельнымпронзи́тельнойпронзи́тельными
Giới cáchпронзи́тельномпронзи́тельномпронзи́тельнойпронзи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пронзи́тельный

So sánh hơnпронзи́тельнее
So sánh nhấtпронзи́тельнейший

Họ từ của пронзи́тельный

Câu hỏi thường gặp

пронзительный nghĩa là gì?

пронзительный (tính từ) nghĩa là the thé, chối tai, buốt thấu xương.

пронзительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пронзи́тельный (phiên âm Latinh pronzítelʹnyj, IPA [prɐn⁽ʲ⁾ˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.