TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

протащи́ть

thể hoàn thành
protaščítʹ[prətɐˈɕːitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên протащи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

протащи́ть nghĩa là kéo lê, kéo đi, mang qua, đem qua.

Nghĩa của протащи́ть

Thể hoàn thành của прота́скивать.

Động từ

  1. Kéo lê, kéo... đi, lôi... đi.
  2. Mang... qua, đem... qua.
  3. khẩu ngữ Đưa lậu... vào, đưa lén... vào.
  4. khẩu ngữ Đưa... ra công kích, đưa... ra phê phán, đem... ra đập.

Cặp thể của протащи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ протащи́ть

NgôiTương lai
япротащу́
тыпрота́щишь
он / она́ / оно́прота́щит
мыпрота́щим
выпрота́щите
они́прота́щат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)протащи́л
Giống cái (она́)протащи́ла
Giống trung (оно́)протащи́ло
Số nhiều (они́)протащи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)протащи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)протащи́те

Họ từ của протащи́ть

Câu hỏi thường gặp

протащить nghĩa là gì?

протащить (động từ) nghĩa là kéo lê, kéo đi, mang qua, đem qua.

протащить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là протащи́ть (phiên âm Latinh protaščítʹ, IPA [prətɐˈɕːitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.