TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проту́хший

protúxšij[prɐˈtuxʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проту́хший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проту́хший nghĩa là bị ươn, thiu.

Nghĩa của проту́хший

Tính từ

  1. Bị ươn, thiu, thối.

Biến cách của проту́хший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроту́хшийпроту́хшеепроту́хшаяпроту́хшие
Sinh cáchпроту́хшегопроту́хшегопроту́хшейпроту́хших
Tặng cáchпроту́хшемупроту́хшемупроту́хшейпроту́хшим
Đối cáchпроту́хший / проту́хшегопроту́хшеепроту́хшуюпроту́хшие / проту́хших
Công cụ cáchпроту́хшимпроту́хшимпроту́хшейпроту́хшими
Giới cáchпроту́хшемпроту́хшемпроту́хшейпроту́хших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với проту́хший

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

протухший nghĩa là gì?

протухший (tính từ) nghĩa là bị ươn, thiu.

протухший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проту́хший (phiên âm Latinh protúxšij, IPA [prɐˈtuxʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.