проту́хший
Dấu sắc trên проту́хший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проту́хший nghĩa là bị ươn, thiu.
Nghĩa của проту́хший
Tính từ
- Bị ươn, thiu, thối.
Biến cách của проту́хший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проту́хший | проту́хшее | проту́хшая | проту́хшие |
| Sinh cách | проту́хшего | проту́хшего | проту́хшей | проту́хших |
| Tặng cách | проту́хшему | проту́хшему | проту́хшей | проту́хшим |
| Đối cách | проту́хший / проту́хшего | проту́хшее | проту́хшую | проту́хшие / проту́хших |
| Công cụ cách | проту́хшим | проту́хшим | проту́хшей | проту́хшими |
| Giới cách | проту́хшем | проту́хшем | проту́хшей | проту́хших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với проту́хший
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
протухший nghĩa là gì?
протухший (tính từ) nghĩa là bị ươn, thiu.
протухший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проту́хший (phiên âm Latinh protúxšij, IPA [prɐˈtuxʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.