профи́т
giống đựcbất động vật
profít[prɐˈfʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên профи́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
профи́т nghĩa là lợi nhuận, lời.
Nghĩa của профи́т
Danh từ
- Lợi nhuận, lời.
Biến cách của профи́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | профи́т | профи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | профи́та | профи́тов |
| Tặng cách кому? чему? | профи́ту | профи́там |
| Đối cách кого? что? | профи́т | профи́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | профи́том | профи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | профи́те | профи́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với профи́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
профит nghĩa là gì?
профит (danh từ) nghĩa là lợi nhuận, lời.
профит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là профи́т (phiên âm Latinh profít, IPA [prɐˈfʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.