пря́ность
giống cáibất động vật
prjánostʹ[ˈprʲanəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пря́ность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пря́ность nghĩa là đồ gia vị.
Nghĩa của пря́ность
Danh từ
- Đồ gia vị.
Biến cách của пря́ность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пря́ность | пря́ности |
| Sinh cách кого? чего? | пря́ности | пря́ностей |
| Tặng cách кому? чему? | пря́ности | пря́ностям |
| Đối cách кого? что? | пря́ность | пря́ности |
| Công cụ cách кем? чем? | пря́ностью | пря́ностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пря́ности | пря́ностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пря́ность
Đồng nghĩa
Họ từ của пря́ность
Câu hỏi thường gặp
пряность nghĩa là gì?
пряность (danh từ) nghĩa là đồ gia vị.
пряность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пря́ность (phiên âm Latinh prjánostʹ, IPA [ˈprʲanəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.