разведе́ние
Dấu sắc trên разведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разведе́ние nghĩa là chăn nuôi, trồng trọt.
Nghĩa của разведе́ние
Danh từ
- животных Chăn nuôi.
- растений [sự] trồng trọt.
- разведение ове́ц[sự] chăn nuôi cừu
- разведение садо́в[sự] trồng vườn
Biến cách của разведе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разведе́ние | разведе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разведе́ния | разведе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разведе́нию | разведе́ниям |
| Đối cách кого? что? | разведе́ние | разведе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разведе́нием | разведе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разведе́нии | разведе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разведе́ние
Câu hỏi thường gặp
разведение nghĩa là gì?
разведение (danh từ) nghĩa là chăn nuôi, trồng trọt.
разведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разведе́ние (phiên âm Latinh razvedénije, IPA [rəzvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.