развёртываться
развёртываться nghĩa là tháo ra, mở ra, giở ra.
Nghĩa của развёртываться
Động từ
- о скатаном [được, bị] tháo ra.
- о сложенном [được, bị] mở ra, giở ra.
- ковёр разверну́лсяtấm thảm tháo ra (mở ra, tháo tung ta)
- о завеёрнутом [được, bị] mở ra, bóc ra.
- свёрток разверну́лсяcái gói bị mở ra (bóc ra)
- воен.[được] triển khai, khai triển, dàn ra
- перен.biểu hiện đầy đủ, biểu lộ rõ ràng, thể hiện tài năng [của mình], tỏ rõ bản năng [của mình]
- перен.phát triển, khai triển, [được] mở rộng
- делать поворот Quay lại, quành lại, lộn lại.
- самолёт разверну́лся над ле́сомchiếc máy bay quay lại (quành lại, lộn trở lại) trên rừng
Cặp thể của развёртываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ развёртываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | развёртываюсь |
| ты | развёртываешься |
| он / она́ / оно́ | развёртывается |
| мы | развёртываемся |
| вы | развёртываетесь |
| они́ | развёртываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + развёртываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | развёртывался |
| Giống cái (она́) | развёртывалась |
| Giống trung (оно́) | развёртывалось |
| Số nhiều (они́) | развёртывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | развёртывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | развёртывайтесь |
Họ từ của развёртываться
Câu hỏi thường gặp
развёртываться nghĩa là gì?
развёртываться (động từ) nghĩa là tháo ra, mở ra, giở ra.
развёртываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развёртываться (phiên âm Latinh razvjórtyvatʹsja, IPA [rɐzˈvʲɵrtɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.