TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разлива́ться

thể chưa hoàn thành
razlivátʹsja[rəz⁽ʲ⁾lʲɪˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разлива́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разлива́ться nghĩa là đổ ra, té ra, tràn bờ, tràn ngập.

Nghĩa của разлива́ться

Động từ

  1. проливаться Đổ ra, té ra, hắt ra.
    • вино́ разлило́сь по ска́тертиrượu vang đổ ra khắp bàn
  2. выходить из берегов Tràn bờ, tràn ngập, tràn đầy.
    • разлили́сь пото́ки све́таnhững luồng anh sàng tỏa ra
    • по лицу́ разлила́сь улы́бкаtrên mặt nở ra môt nụ cười, nụ cười nở rộng trên khuôn mặt
    • тк. несов.hát vang; (говорить много) — nói thao thao bất tuyệt; (плакать) khóc nức nở, khóc sướt mướt
    • разлива́ться реко́йkhóc nức nở, khóc sướt mướt

Cặp thể của разлива́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ разлива́ться

NgôiHiện tại
яразлива́юсь
тыразлива́ешься
он / она́ / оно́разлива́ется
мыразлива́емся
выразлива́етесь
они́разлива́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разливаться.

Quá khứ

Giống đực (он)разлива́лся
Giống cái (она́)разлива́лась
Giống trung (оно́)разлива́лось
Số nhiều (они́)разлива́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разлива́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разлива́йтесь

Họ từ của разлива́ться

Câu hỏi thường gặp

разливаться nghĩa là gì?

разливаться (động từ) nghĩa là đổ ra, té ra, tràn bờ, tràn ngập.

разливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разлива́ться (phiên âm Latinh razlivátʹsja, IPA [rəz⁽ʲ⁾lʲɪˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.