TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размежёвывать

thể chưa hoàn thành
razmežóvyvatʹ[rəzmʲɪˈʐovɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

размежёвывать nghĩa là phân định giới hạn, phân rõ gianh giới.

Nghĩa của размежёвывать

Động từ

  1. Phân định giới hạn, phân rõ gianh giới, phân giới hạn; (nghĩa bóng) (cũng) phân định, phân rõ, quy định, vạch rõ, khu biệt.
    • размежёвывать зе́млюđịnh rõ (vạch rõ, phân định, phân rõ) ranh giới, ruộng đất
    • размежева́ть фу́нкцииphân định (quy định, định rõ, vạch rõ) chức năng

Cặp thể của размежёвывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ размежёвывать

NgôiHiện tại
яразмежёвываю
тыразмежёвываешь
он / она́ / оно́размежёвывает
мыразмежёвываем
выразмежёвываете
они́размежёвывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + размежёвывать.

Quá khứ

Giống đực (он)размежёвывал
Giống cái (она́)размежёвывала
Giống trung (оно́)размежёвывало
Số nhiều (они́)размежёвывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)размежёвывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)размежёвывайте

Họ từ của размежёвывать

Câu hỏi thường gặp

размежёвывать nghĩa là gì?

размежёвывать (động từ) nghĩa là phân định giới hạn, phân rõ gianh giới.

размежёвывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размежёвывать (phiên âm Latinh razmežóvyvatʹ, IPA [rəzmʲɪˈʐovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.