размежёвывать
размежёвывать nghĩa là phân định giới hạn, phân rõ gianh giới.
Nghĩa của размежёвывать
Động từ
- Phân định giới hạn, phân rõ gianh giới, phân giới hạn; (nghĩa bóng) (cũng) phân định, phân rõ, quy định, vạch rõ, khu biệt.
- размежёвывать зе́млюđịnh rõ (vạch rõ, phân định, phân rõ) ranh giới, ruộng đất
- размежева́ть фу́нкцииphân định (quy định, định rõ, vạch rõ) chức năng
Cặp thể của размежёвывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ размежёвывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | размежёвываю |
| ты | размежёвываешь |
| он / она́ / оно́ | размежёвывает |
| мы | размежёвываем |
| вы | размежёвываете |
| они́ | размежёвывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + размежёвывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | размежёвывал |
| Giống cái (она́) | размежёвывала |
| Giống trung (оно́) | размежёвывало |
| Số nhiều (они́) | размежёвывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | размежёвывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | размежёвывайте |
Họ từ của размежёвывать
Câu hỏi thường gặp
размежёвывать nghĩa là gì?
размежёвывать (động từ) nghĩa là phân định giới hạn, phân rõ gianh giới.
размежёвывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размежёвывать (phiên âm Latinh razmežóvyvatʹ, IPA [rəzmʲɪˈʐovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.