размягча́ть
Dấu sắc trên размягча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размягча́ть nghĩa là làm mềm, làm mềm ra.
Nghĩa của размягча́ть
Động từ
- Làm mềm, làm... mềm ra. + đối cách
- размягчи́ть воск нагрева́ниемnung sáp mềm ra, nung mềm sáp
- перен.làm mềm lòng (dịu đi, động lòng, mủi lòng, xúc động)
Cặp thể của размягча́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ размягча́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | размягча́ю |
| ты | размягча́ешь |
| он / она́ / оно́ | размягча́ет |
| мы | размягча́ем |
| вы | размягча́ете |
| они́ | размягча́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + размягчать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | размягча́л |
| Giống cái (она́) | размягча́ла |
| Giống trung (оно́) | размягча́ло |
| Số nhiều (они́) | размягча́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | размягча́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | размягча́йте |
Họ từ của размягча́ть
Câu hỏi thường gặp
размягчать nghĩa là gì?
размягчать (động từ) nghĩa là làm mềm, làm mềm ra.
размягчать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размягча́ть (phiên âm Latinh razmjaxčátʹ, IPA [rəzmʲɪxˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.