разру́ха
giống cáibất động vật
razrúxa[rɐzˈruxə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên разру́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разру́ха nghĩa là kinh tế hoang tàn.
Nghĩa của разру́ха
Danh từ
- Tình trạng kinh tế đổ nát, kinh tế hoang tàn.
Biến cách của разру́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разру́ха | разру́хи |
| Sinh cách кого? чего? | разру́хи | разру́х |
| Tặng cách кому? чему? | разру́хе | разру́хам |
| Đối cách кого? что? | разру́ху | разру́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | разру́хой | разру́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | разру́хе | разру́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разру́ха
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
разруха nghĩa là gì?
разруха (danh từ) nghĩa là kinh tế hoang tàn.
разруха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разру́ха (phiên âm Latinh razrúxa, IPA [rɐzˈruxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.