разруша́ть
Dấu sắc trên разруша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разруша́ть nghĩa là phá hoại, phá hủy.
Nghĩa của разруша́ть
Động từ
- Phá hoại, phá hủy, phá tan, triệt hạ, đả phá, phá ((cũng) (nghĩa bóng)).
- разру́шить что́-л. до основа́нияphá tận gốc (phá tận gốc trốc tận ngọn) cái gì
- разру́шить государственный аппара́тphá hủy (phá tan) bộ máy nhà nước
- перен.(портить) hủy hoại, làm hỏng
- разруша́ть здоро́выеhủy hoại sức khỏe
- перен.phá vỡ, phá tan, làm tan vỡ, làm tiêu tan
- разру́шить все его́ пла́ныphá tan (phá vỡ) mọi kế hoạch của nó
- разру́шить наде́ждыlàm vỡ tan (làm tiêu tan) hy vọng
Cặp thể của разруша́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разруша́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разруша́ю |
| ты | разруша́ешь |
| он / она́ / оно́ | разруша́ет |
| мы | разруша́ем |
| вы | разруша́ете |
| они́ | разруша́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разрушать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разруша́л |
| Giống cái (она́) | разруша́ла |
| Giống trung (оно́) | разруша́ло |
| Số nhiều (они́) | разруша́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разруша́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разруша́йте |
Họ từ của разруша́ть
Câu ví dụ với разруша́ть
- Землетрясения разрушают здания. Động đất phá hủy nhà cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673874
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разрушать nghĩa là gì?
разрушать (động từ) nghĩa là phá hoại, phá hủy.
разрушать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разруша́ть (phiên âm Latinh razrušátʹ, IPA [rəzrʊˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.