TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ры́ться

thể chưa hoàn thành
rýtʹsja[ˈrɨt͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ры́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ры́ться nghĩa là đào bới.

Nghĩa của ры́ться

Động từ

  1. Đào bới; (перебирать) bới tìm, lục tìm, lục lọi, tìm kiếm, tìm tòi.

Cặp thể của ры́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ры́ться

NgôiHiện tại
яро́юсь
тыро́ешься
он / она́ / оно́ро́ется
мыро́емся
выро́етесь
они́ро́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рыться.

Quá khứ

Giống đực (он)ры́лся
Giống cái (она́)ры́лась
Giống trung (оно́)ры́лось
Số nhiều (они́)ры́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ро́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ро́йтесь

Họ từ của ры́ться

Câu hỏi thường gặp

рыться nghĩa là gì?

рыться (động từ) nghĩa là đào bới.

рыться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ры́ться (phiên âm Latinh rýtʹsja, IPA [ˈrɨt͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.