рю́мка
giống cáibất động vật
rjúmka[ˈrʲumkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рю́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рю́мка nghĩa là cái ly, cốc con.
Nghĩa của рю́мка
Danh từ
- Cái ly, cốc con.
Biến cách của рю́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рю́мка | рю́мки |
| Sinh cách кого? чего? | рю́мки | рю́мок |
| Tặng cách кому? чему? | рю́мке | рю́мкам |
| Đối cách кого? что? | рю́мку | рю́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | рю́мкой | рю́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | рю́мке | рю́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рю́мка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рюмка nghĩa là gì?
рюмка (danh từ) nghĩa là cái ly, cốc con.
рюмка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рю́мка (phiên âm Latinh rjúmka, IPA [ˈrʲumkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.