самоде́ржец
Dấu sắc trên самоде́ржец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самоде́ржец nghĩa là người chuyên chế, kẻ độc tài.
Nghĩa của самоде́ржец
Danh từ
- Người chuyên chế, kẻ độc tài.
Biến cách của самоде́ржец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самоде́ржец | самоде́ржцы |
| Sinh cách кого? чего? | самоде́ржца | самоде́ржцев |
| Tặng cách кому? чему? | самоде́ржцу | самоде́ржцам |
| Đối cách кого? что? | самоде́ржца | самоде́ржцев |
| Công cụ cách кем? чем? | самоде́ржцем | самоде́ржцами |
| Giới cách о ком? о чём? | самоде́ржце | самоде́ржцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của самоде́ржец
Câu hỏi thường gặp
самодержец nghĩa là gì?
самодержец (danh từ) nghĩa là người chuyên chế, kẻ độc tài.
самодержец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самоде́ржец (phiên âm Latinh samodéržec, IPA [səmɐˈdʲerʐɨt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.