держа́ва
giống cáibất động vật
deržáva[dʲɪrˈʐavə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên держа́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
держа́ва nghĩa là nước, quốc gia.
Nghĩa của держа́ва
Danh từ
- Nước, quốc gia.
- великие держа́выcác nước lớn, các cường quốc, các liệt cường
Biến cách của держа́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | держа́ва | держа́вы |
| Sinh cách кого? чего? | держа́вы | держа́в |
| Tặng cách кому? чему? | держа́ве | держа́вам |
| Đối cách кого? что? | держа́ву | держа́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | держа́вой | держа́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | держа́ве | держа́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với держа́ва
Đồng nghĩa
Họ từ của держа́ва
Câu hỏi thường gặp
держава nghĩa là gì?
держава (danh từ) nghĩa là nước, quốc gia.
держава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là держа́ва (phiên âm Latinh deržáva, IPA [dʲɪrˈʐavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.