сватовство́
giống trungbất động vật
svatovstvó[svətɐfstˈvo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сватовство́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сватовство́ nghĩa là làm mối.
Nghĩa của сватовство́
Danh từ
- Làm mối.
Biến cách của сватовство́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сватовство́ |
| Sinh cách кого? чего? | сватовства́ |
| Tặng cách кому? чему? | сватовству́ |
| Đối cách кого? что? | сватовство́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сватовство́м |
| Giới cách о ком? о чём? | сватовстве́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сватовство́
Câu hỏi thường gặp
сватовство nghĩa là gì?
сватовство (danh từ) nghĩa là làm mối.
сватовство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сватовство́ (phiên âm Latinh svatovstvó, IPA [svətɐfstˈvo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.