о́браз
Dấu sắc trên о́браз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́браз nghĩa là ảnh, biểu tượng.
Nghĩa của о́браз
Danh từ
- Ảnh.
- Biểu tượng.
- Linh ảnh, ảnh thánh.
Biến cách của о́браз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́браз | о́бразы |
| Sinh cách кого? чего? | о́браза | о́бразов |
| Tặng cách кому? чему? | о́бразу | о́бразам |
| Đối cách кого? что? | о́браз | о́бразы |
| Công cụ cách кем? чем? | о́бразом | о́бразами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́бразе | о́бразах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́браз
Câu ví dụ với о́браз
- Старику тяжело изменить свой образ жизни. Rất khó để 1 ông già để thay đổi cách sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8079255
- Я совсем не понимаю её образ мыслей. Tôi hoàn toàn không thể hiểu cách suy nghĩ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11918408
- Она хочет знать, каким образом она может похудеть. Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651213
- Я не могу сообразить, каким образом загрузить изображение. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767107
- Она хочет знать, каким образом она может сбросить вес. Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
образ nghĩa là gì?
образ (danh từ) nghĩa là ảnh, biểu tượng.
образ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́браз (phiên âm Latinh óbraz, IPA [ˈobrəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.