TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́браз

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
óbraz[ˈobrəs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́браз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́браз nghĩa là ảnh, biểu tượng.

Nghĩa của о́браз

Danh từ

  1. Ảnh.
  2. Biểu tượng.
  3. Linh ảnh, ảnh thánh.

Biến cách của о́браз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́бразо́бразы
Sinh cách кого? чего?о́бразао́бразов
Tặng cách кому? чему?о́бразуо́бразам
Đối cách кого? что?о́бразо́бразы
Công cụ cách кем? чем?о́бразомо́бразами
Giới cách о ком? о чём?о́бразео́бразах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của о́браз

Câu ví dụ với о́браз

  • Старику тяжело изменить свой образ жизни. Rất khó để 1 ông già để thay đổi cách sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8079255
  • Я совсем не понимаю её образ мыслей. Tôi hoàn toàn không thể hiểu cách suy nghĩ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11918408
  • Она хочет знать, каким образом она может похудеть. Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651213
  • Я не могу сообразить, каким образом загрузить изображение. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767107
  • Она хочет знать, каким образом она может сбросить вес. Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651214

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

образ nghĩa là gì?

образ (danh từ) nghĩa là ảnh, biểu tượng.

образ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́браз (phiên âm Latinh óbraz, IPA [ˈobrəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.