свя́занный
Dấu sắc trên свя́занный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свя́занный nghĩa là không thoải mái, không dễ dàng.
Nghĩa của свя́занный
Tính từ
- несвободный Không thoải mái, không dễ dàng, gò bó, ngượng ngập, ngượng, cứng.
- свя́занная речьcách nói ngắc ngứ (không thoải mái, ngượng)
- свя́занные движе́нияcử động không thoải mái (không mềm mại, gò bó, ngượng ngập, cứng, ngượng)
- hóa học Hóa hợp, hỗn hợp, liên hợp, liên kết.
- vật lý Tiềm tàng, ẩn giấu, ẩn, tiềm.
Biến cách của свя́занный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свя́занный | свя́занное | свя́занная | свя́занные |
| Sinh cách | свя́занного | свя́занного | свя́занной | свя́занных |
| Tặng cách | свя́занному | свя́занному | свя́занной | свя́занным |
| Đối cách | свя́занный / свя́занного | свя́занное | свя́занную | свя́занные / свя́занных |
| Công cụ cách | свя́занным | свя́занным | свя́занной | свя́занными |
| Giới cách | свя́занном | свя́занном | свя́занной | свя́занных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của свя́занный
Câu ví dụ với свя́занный
- Они оставили меня посреди улицы голым, со связанными за спиной руками. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919442
- Всё связано. Mọi thứ đều được kết nối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6381113
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
связанный nghĩa là gì?
связанный (tính từ) nghĩa là không thoải mái, không dễ dàng.
связанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свя́занный (phiên âm Latinh svjázannyj, IPA [ˈsvʲazən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.