TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свя́занный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
svjázannyj[ˈsvʲazən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свя́занный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свя́занный nghĩa là không thoải mái, không dễ dàng.

Nghĩa của свя́занный

Tính từ

  1. несвободный Không thoải mái, không dễ dàng, gò bó, ngượng ngập, ngượng, cứng.
    • свя́занная речьcách nói ngắc ngứ (không thoải mái, ngượng)
    • свя́занные движе́нияcử động không thoải mái (không mềm mại, gò bó, ngượng ngập, cứng, ngượng)
  2. hóa học Hóa hợp, hỗn hợp, liên hợp, liên kết.
  3. vật lý Tiềm tàng, ẩn giấu, ẩn, tiềm.

Biến cách của свя́занный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвя́занныйсвя́занноесвя́заннаясвя́занные
Sinh cáchсвя́занногосвя́занногосвя́заннойсвя́занных
Tặng cáchсвя́занномусвя́занномусвя́заннойсвя́занным
Đối cáchсвя́занный / свя́занногосвя́занноесвя́заннуюсвя́занные / свя́занных
Công cụ cáchсвя́заннымсвя́заннымсвя́заннойсвя́занными
Giới cáchсвя́занномсвя́занномсвя́заннойсвя́занных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của свя́занный

Câu ví dụ với свя́занный

  • Они оставили меня посреди улицы голым, со связанными за спиной руками. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919442
  • Всё связано. Mọi thứ đều được kết nối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6381113

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

связанный nghĩa là gì?

связанный (tính từ) nghĩa là không thoải mái, không dễ dàng.

связанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свя́занный (phiên âm Latinh svjázannyj, IPA [ˈsvʲazən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.