свя́зываться
Dấu sắc trên свя́зываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свя́зываться nghĩa là buộc lại với nhau, cột lại với nhau, liên lạc.
Nghĩa của свя́зываться
Động từ
- при помощи верёвки и т. п. Buộc lại với nhau, cột lại với nhau.
- устанавливать связь, сообщение Liên lạc.
- устанавливать общение тж. Liên hệ, đặt quan hệ.
- ради́стка связа́лась с це́нтромchị hiệu thính viên liên lạc với trung tâm
- он связа́лся по телефо́ну с первойông ấy liên lạc bằng điện thoại với đại đội một, ông ta gọi dây nói cho đại đội một
- связа́ться с комсомо́льцами кру́пного заво́даliên hệ(đặt quan hệ) với các thành viên thanh niên cộng sản của một nhà máy lớn
- khẩu ngữ сближаться Đi lại, chơi bời, giao thiệp, giao tiếp, dính líu, dính dấp.
- лу́чше с ним не свя́зыватьсяtốt hơn là đừng đi lại(chơi bời, giao thiệp, dính dấp) với nó
- свя́зываться с плохо́й компа́ниейgiao thiệp(chơi bời, đi lại, đàn đúm) với bọn người không tốt
Cặp thể của свя́зываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ свя́зываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | свя́зываюсь |
| ты | свя́зываешься |
| он / она́ / оно́ | свя́зывается |
| мы | свя́зываемся |
| вы | свя́зываетесь |
| они́ | свя́зываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + связываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | свя́зывался |
| Giống cái (она́) | свя́зывалась |
| Giống trung (оно́) | свя́зывалось |
| Số nhiều (они́) | свя́зывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | свя́зывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | свя́зывайтесь |
Họ từ của свя́зываться
Câu hỏi thường gặp
связываться nghĩa là gì?
связываться (động từ) nghĩa là buộc lại với nhau, cột lại với nhau, liên lạc.
связываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свя́зываться (phiên âm Latinh svjázyvatʹsja, IPA [ˈsvʲazɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.