сгиб
giống đựcbất động vật
sgib[zɡʲip]
giọng máy của trình duyệt
сгиб nghĩa là gập, gấp.
Nghĩa của сгиб
Danh từ
- [Chỗ, nếp] gập, gấp, gập lại, gấp lại, uốn cong, bẻ cong.
- сгиб ло́ктяkhuỷu tay, [chỗ] gập khuỷu tay
- сгиб коле́наkhuỷu chân, [chỗ] gập đầu gối
- сгиб газе́тыnếp gập (gấp) của tờ báo, nếp gập (gấp) báo
Biến cách của сгиб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сги́б | сги́бы |
| Sinh cách кого? чего? | сги́ба | сги́бов |
| Tặng cách кому? чему? | сги́бу | сги́бам |
| Đối cách кого? что? | сги́б | сги́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | сги́бом | сги́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | сги́бе | сги́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сгиб
Câu hỏi thường gặp
сгиб nghĩa là gì?
сгиб (danh từ) nghĩa là gập, gấp.
сгиб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сгиб (phiên âm Latinh sgib, IPA [zɡʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.