ско́льзкий
Dấu sắc trên ско́льзкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ско́льзкий nghĩa là trơn, trơn như mỡ.
Nghĩa của ско́льзкий
Tính từ
- Trơn, trơn như mỡ, dễ trượt.
- nghĩa bóng Nguy hiểm, hiểm hóc.
- вступа́ть на скользкий путьbước vào con đường nguy hiểm
- nghĩa bóng чреватый оспасностью Nguy hiểm, hiểm nghèo, hóc búa, hắc búa.
- двусмысленный Có ẩn ý.
- о человеке Nanh nọc, nham hiểm, hiểm sâu.
- ско́льзкая те́маđề tài hóc búa
Biến cách của ско́льзкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ско́льзкий | ско́льзкое | ско́льзкая | ско́льзкие |
| Sinh cách | ско́льзкого | ско́льзкого | ско́льзкой | ско́льзких |
| Tặng cách | ско́льзкому | ско́льзкому | ско́льзкой | ско́льзким |
| Đối cách | ско́льзкий / ско́льзкого | ско́льзкое | ско́льзкую | ско́льзкие / ско́льзких |
| Công cụ cách | ско́льзким | ско́льзким | ско́льзкой | ско́льзкими |
| Giới cách | ско́льзком | ско́льзком | ско́льзкой | ско́льзких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ско́льзкий
| So sánh hơn | (по)ско́льзче |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ско́льзкий
Đồng nghĩa
Họ từ của ско́льзкий
Câu ví dụ với ско́льзкий
- Осторожно, дорога скользкая! Cẩn thận, đường trơn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7808522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
скользкий nghĩa là gì?
скользкий (tính từ) nghĩa là trơn, trơn như mỡ.
скользкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ско́льзкий (phiên âm Latinh skólʹzkij, IPA [ˈskolʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.