TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

случа́йно

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
slučájno[sɫʊˈt͡ɕæjnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên случа́йно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

случа́йно nghĩa là một cách tình cờ, ngẫu nhiên.

Nghĩa của случа́йно

Phó từ

  1. Một cách tình cờ, ngẫu nhiên.
    • случа́йно встре́титься с ке́м-л.tình cờ gặp ai
    • е́сли случа́йно вы его́ уви́дитеnếu tình cờ (ngẫu nhiên) anh gặp nó
    • вы, случа́йно, не зна́ете его́?có thể anh biết cậu ta nhỉ?
    • не случа́йно, что...chẳng phải vô cớ (ngẫu nhiên) mà...
    • э́то не случа́йно!cái đó chẳng phải là ngẫu nhiên đâu!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với случа́йно

Đồng nghĩa

Họ từ của случа́йно

Câu ví dụ với случа́йно

  • Он случайно подслушал этот разговор. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991223
  • Я случайно взял твой зонт. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2059837
  • Я случайно услышал ваш разговор. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3289947
  • Мы случайно встретились на станции. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7058978
  • Я случайно создал волшебное зелье? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8809185
  • Вы, случайно, не говорите по-вьетнамски? Bạn có nói được tiếng Việt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701925
  • Я совершенно случайно встретил в аэропорту старого друга. Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145639
  • Это было не случайно. Đấy không phải là tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3758952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

случайно nghĩa là gì?

случайно (phó từ) nghĩa là một cách tình cờ, ngẫu nhiên.

случайно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là случа́йно (phiên âm Latinh slučájno, IPA [sɫʊˈt͡ɕæjnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.