случа́йность
Dấu sắc trên случа́йность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
случа́йность nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ.
Nghĩa của случа́йность
Danh từ
- [Tính chất, sự] ngẫu nhiên, tình cờ.
- случайность встре́чи[sự] tình cờ gặp mặt, [tính chất] ngẫu nhiên của cuộc gặp gỡ
- непредвиденное обстоятельство [trường hợp, sự] ngẫu nhiên.
- по счастли́вой случа́йностиdo [sự] may mắn bất ngờ, do vận hội không lường trước
- чи́стая случайностьhoàn toàn ngẫu nhiên (tình cờ), sự ngẫu nhiên hoàn toàn
- triết học [tính] ngẫu nhiên.
Biến cách của случа́йность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | случа́йность | случа́йности |
| Sinh cách кого? чего? | случа́йности | случа́йностей |
| Tặng cách кому? чему? | случа́йности | случа́йностям |
| Đối cách кого? что? | случа́йность | случа́йности |
| Công cụ cách кем? чем? | случа́йностью | случа́йностями |
| Giới cách о ком? о чём? | случа́йности | случа́йностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của случа́йность
Câu hỏi thường gặp
случайность nghĩa là gì?
случайность (danh từ) nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ.
случайность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là случа́йность (phiên âm Latinh slučájnostʹ, IPA [sɫʊˈt͡ɕæjnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.