TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смяте́ние

giống trungbất động vật
smjaténije[smʲɪˈtʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смяте́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смяте́ние nghĩa là sự rối loạn, hốt hoảng, kinh hoảng.

Nghĩa của смяте́ние

Danh từ

  1. Sự rối loạn; (смущение) [sự] bối rối, luống cuống, cuống quít, lúng túng, ngượng nghịu.
    • смятение чувствtình cảm rối loạn, [sự] rối loạn tình cảm, loạn tâm
    • приходи́ть в смятениеbối rối, luống cuống, cuống quít, ngượng nghịu, ngượng ngùng
    • приводи́ть кого́-л. в смятениеlàm ai bối rối (luống cuống, cuống quít, ngượng ngùng)
  2. паника [sự, nỗi] hốt hoảng, kinh hoảng, kinh hoàng, khiếp sợ.

Biến cách của смяте́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?смяте́ниесмяте́ния
Sinh cách кого? чего?смяте́ниясмяте́ний
Tặng cách кому? чему?смяте́ниюсмяте́ниям
Đối cách кого? что?смяте́ниесмяте́ния
Công cụ cách кем? чем?смяте́ниемсмяте́ниями
Giới cách о ком? о чём?смяте́ниисмяте́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của смяте́ние

Câu hỏi thường gặp

смятение nghĩa là gì?

смятение (danh từ) nghĩa là sự rối loạn, hốt hoảng, kinh hoảng.

смятение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смяте́ние (phiên âm Latinh smjaténije, IPA [smʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.