собо́р
Dấu sắc trên собо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собо́р nghĩa là nhà thờ lớn, đại giáo đường.
Nghĩa của собо́р
Danh từ
- храм Nhà thờ lớn, đại giáo đường.
- nhà thờ собрание Công đồng, nghị hội, hội nghị.
- вселе́нский собо́рcông đồng chung, công giáo nghị hội
Biến cách của собо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | собо́р | собо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | собо́ра | собо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | собо́ру | собо́рам |
| Đối cách кого? что? | собо́р | собо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | собо́ром | собо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | собо́ре | собо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với собо́р
Đồng nghĩa
Họ từ của собо́р
Câu hỏi thường gặp
собор nghĩa là gì?
собор (danh từ) nghĩa là nhà thờ lớn, đại giáo đường.
собор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собо́р (phiên âm Latinh sobór, IPA [sɐˈbor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.