TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сова́ть

thể chưa hoàn thành
sovátʹ[sɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сова́ть nghĩa là xỏ, thọc, nhét, đút.

Nghĩa của сова́ть

Động từ

  1. вкладывать внутрь Xỏ, thọc, đút, chọc.
    • сова́ть ру́ки в карма́ныxỏ (thọc, đút) tay vào túi
  2. класть что-л. небрежно, торопливо Nhét, đút.
    • сова́ть кни́ги на по́лкуnhét (đút) những quyển sách lên giá
  3. подавать кому-л. небрежно, торопливо Chìa, thò, giúi, nhét, đút.
    • сова́ть ру́куchìa tay, thò tay
    • сова́ть что́-л. кому́-л. в ру́куgiúi (chìa, nhét, đút) cái gì vào tay ai

Cặp thể của сова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сова́ть

NgôiHiện tại
ясую́
тысуёшь
он / она́ / оно́суёт
мысуём
высуёте
они́сую́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + совать.

Quá khứ

Giống đực (он)сова́л
Giống cái (она́)сова́ла
Giống trung (оно́)сова́ло
Số nhiều (они́)сова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)су́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)су́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сова́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của сова́ть

Câu hỏi thường gặp

совать nghĩa là gì?

совать (động từ) nghĩa là xỏ, thọc, nhét, đút.

совать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сова́ть (phiên âm Latinh sovátʹ, IPA [sɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.