TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совокупля́ться

thể chưa hoàn thành
sovokupljátʹsja[səvəkʊˈplʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совокупля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совокупля́ться nghĩa là giao hợp, giao cấu.

Nghĩa của совокупля́ться

Động từ

  1. о половых сношениях Giao hợp, giao cấu, giao phối.

Cặp thể của совокупля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ совокупля́ться

NgôiHiện tại
ясовокупля́юсь
тысовокупля́ешься
он / она́ / оно́совокупля́ется
мысовокупля́емся
высовокупля́етесь
они́совокупля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + совокупляться.

Quá khứ

Giống đực (он)совокупля́лся
Giống cái (она́)совокупля́лась
Giống trung (оно́)совокупля́лось
Số nhiều (они́)совокупля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)совокупля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)совокупля́йтесь

Họ từ của совокупля́ться

Câu hỏi thường gặp

совокупляться nghĩa là gì?

совокупляться (động từ) nghĩa là giao hợp, giao cấu.

совокупляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совокупля́ться (phiên âm Latinh sovokupljátʹsja, IPA [səvəkʊˈplʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.