созда́тель
Dấu sắc trên созда́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созда́тель nghĩa là người sáng tạo, người sáng lập, sáng lập viên.
Nghĩa của созда́тель
Danh từ
- творец Người sáng tạo.
- учения, теории и т. п. Người sáng lập, sáng lập viên.
- рел.[đấng] tạo hoá, hóa công
Biến cách của созда́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | созда́тель | созда́тели |
| Sinh cách кого? чего? | созда́теля | созда́телей |
| Tặng cách кому? чему? | созда́телю | созда́телям |
| Đối cách кого? что? | созда́теля | созда́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | созда́телем | созда́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | созда́теле | созда́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với созда́тель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
создатель nghĩa là gì?
создатель (danh từ) nghĩa là người sáng tạo, người sáng lập, sáng lập viên.
создатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созда́тель (phiên âm Latinh sozdátelʹ, IPA [sɐzˈdatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.