TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

созда́тель

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sozdátelʹ[sɐzˈdatʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên созда́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

созда́тель nghĩa là người sáng tạo, người sáng lập, sáng lập viên.

Nghĩa của созда́тель

Danh từ

  1. творец Người sáng tạo.
  2. учения, теории и т. п. Người sáng lập, sáng lập viên.
    • рел.[đấng] tạo hoá, hóa công

Biến cách của созда́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?созда́тельсозда́тели
Sinh cách кого? чего?созда́телясозда́телей
Tặng cách кому? чему?созда́телюсозда́телям
Đối cách кого? что?созда́телясозда́телей
Công cụ cách кем? чем?созда́телемсозда́телями
Giới cách о ком? о чём?созда́телесозда́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với созда́тель

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

создатель nghĩa là gì?

создатель (danh từ) nghĩa là người sáng tạo, người sáng lập, sáng lập viên.

создатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là созда́тель (phiên âm Latinh sozdátelʹ, IPA [sɐzˈdatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.