TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сознава́ться

thể chưa hoàn thành
soznavátʹsja[səznɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сознава́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сознава́ться nghĩa là thú nhận, nhận tội.

Nghĩa của сознава́ться

Động từ

  1. Thú nhận, nhận tội, thú tội; (в П) công nhận, thừa nhận, nhận thấy, nhận rõ.
    • вино́вный созна́лсяkẻ phạm tội đã thú nhận
    • в свое́й вине́công nhận lỗi của mình, thừa nhận tội của mình, nhận lối, nhận tội
    • сознава́ться своём бесси́линcông nhận (thừa nhận) sự bất lực của mình
    • на́до созна́ться, нельзя́ не созна́ться, что...phải công nhận (thừa nhận) rằng..., không thể không thừa nhận (công nhận) rằng...

Cặp thể của сознава́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сознава́ться

NgôiHiện tại
ясознаю́сь
тысознаёшься
он / она́ / оно́сознаётся
мысознаёмся
высознаётесь
они́сознаю́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сознаваться.

Quá khứ

Giống đực (он)сознава́лся
Giống cái (она́)сознава́лась
Giống trung (оно́)сознава́лось
Số nhiều (они́)сознава́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сознава́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сознава́йтесь

Họ từ của сознава́ться

Câu hỏi thường gặp

сознаваться nghĩa là gì?

сознаваться (động từ) nghĩa là thú nhận, nhận tội.

сознаваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сознава́ться (phiên âm Latinh soznavátʹsja, IPA [səznɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.