сознава́ться
Dấu sắc trên сознава́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сознава́ться nghĩa là thú nhận, nhận tội.
Nghĩa của сознава́ться
Động từ
- Thú nhận, nhận tội, thú tội; (в П) công nhận, thừa nhận, nhận thấy, nhận rõ.
- вино́вный созна́лсяkẻ phạm tội đã thú nhận
- в свое́й вине́công nhận lỗi của mình, thừa nhận tội của mình, nhận lối, nhận tội
- сознава́ться своём бесси́линcông nhận (thừa nhận) sự bất lực của mình
- на́до созна́ться, нельзя́ не созна́ться, что...phải công nhận (thừa nhận) rằng..., không thể không thừa nhận (công nhận) rằng...
Cặp thể của сознава́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сознава́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сознаю́сь |
| ты | сознаёшься |
| он / она́ / оно́ | сознаётся |
| мы | сознаёмся |
| вы | сознаётесь |
| они́ | сознаю́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сознаваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сознава́лся |
| Giống cái (она́) | сознава́лась |
| Giống trung (оно́) | сознава́лось |
| Số nhiều (они́) | сознава́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сознава́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сознава́йтесь |
Họ từ của сознава́ться
Câu hỏi thường gặp
сознаваться nghĩa là gì?
сознаваться (động từ) nghĩa là thú nhận, nhận tội.
сознаваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сознава́ться (phiên âm Latinh soznavátʹsja, IPA [səznɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.