созна́ние
Dấu sắc trên созна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созна́ние nghĩa là ý thức.
Nghĩa của созна́ние
Danh từ
- Ý thức.
Biến cách của созна́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | созна́ние | созна́ния |
| Sinh cách кого? чего? | созна́ния | созна́ний |
| Tặng cách кому? чему? | созна́нию | созна́ниям |
| Đối cách кого? что? | созна́ние | созна́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | созна́нием | созна́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | созна́нии | созна́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với созна́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của созна́ние
Câu ví dụ với созна́ние
- Я чуть не потерял сознание. Tôi suýt thì bất tỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4533065
- Она потеряла сознание. Cô ấy bị ngất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10792414
- Том без сознания? Tom có tỉnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2965463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сознание nghĩa là gì?
сознание (danh từ) nghĩa là ý thức.
сознание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созна́ние (phiên âm Latinh soznánije, IPA [sɐzˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.