TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

созна́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
soznánije[sɐzˈnanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên созна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

созна́ние nghĩa là ý thức.

Nghĩa của созна́ние

Danh từ

  1. Ý thức.

Biến cách của созна́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?созна́ниесозна́ния
Sinh cách кого? чего?созна́ниясозна́ний
Tặng cách кому? чему?созна́ниюсозна́ниям
Đối cách кого? что?созна́ниесозна́ния
Công cụ cách кем? чем?созна́ниемсозна́ниями
Giới cách о ком? о чём?созна́ниисозна́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với созна́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của созна́ние

Câu ví dụ với созна́ние

  • Я чуть не потерял сознание. Tôi suýt thì bất tỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4533065
  • Она потеряла сознание. Cô ấy bị ngất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10792414
  • Том без сознания? Tom có tỉnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2965463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сознание nghĩa là gì?

сознание (danh từ) nghĩa là ý thức.

сознание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là созна́ние (phiên âm Latinh soznánije, IPA [sɐzˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.