сотру́дничество
Dấu sắc trên сотру́дничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сотру́дничество nghĩa là sự cộng tác, hợp tác, cộng tác, làm việc.
Nghĩa của сотру́дничество
Danh từ
- Sự cộng tác, hợp tác.
- культу́рное сотру́дничество[sự] hợp tác văn hóa
- в газете [sự] cộng tác, làm việc.
Biến cách của сотру́дничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сотру́дничество | сотру́дничества |
| Sinh cách кого? чего? | сотру́дничества | сотру́дничеств |
| Tặng cách кому? чему? | сотру́дничеству | сотру́дничествам |
| Đối cách кого? что? | сотру́дничество | сотру́дничества |
| Công cụ cách кем? чем? | сотру́дничеством | сотру́дничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | сотру́дничестве | сотру́дничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сотру́дничество
Đồng nghĩa
Họ từ của сотру́дничество
Câu ví dụ với сотру́дничество
- В футболе важно сотрудничество. Trong bóng đá thì quan trọng là phải hợp tác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8305649
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сотрудничество nghĩa là gì?
сотрудничество (danh từ) nghĩa là sự cộng tác, hợp tác, cộng tác, làm việc.
сотрудничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сотру́дничество (phiên âm Latinh sotrúdničestvo, IPA [sɐˈtrudʲnʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.