спецопера́ция
Dấu sắc trên спецопера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спецопера́ция nghĩa là Chiến dịch quân sự đặc biệt, hành động quân sự đặc biệt, nhiệm vụ quân sự đặc biệt.
Nghĩa của спецопера́ция
Danh từ
- Chiến dịch quân sự đặc biệt, hành động quân sự đặc biệt, nhiệm vụ quân sự đặc biệt.
Biến cách của спецопера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спецопера́ция | спецопера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | спецопера́ции | спецопера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | спецопера́ции | спецопера́циям |
| Đối cách кого? что? | спецопера́цию | спецопера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | спецопера́цией | спецопера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | спецопера́ции | спецопера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của спецопера́ция
Câu hỏi thường gặp
спецоперация nghĩa là gì?
спецоперация (danh từ) nghĩa là Chiến dịch quân sự đặc biệt, hành động quân sự đặc biệt, nhiệm vụ quân sự đặc biệt.
спецоперация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спецопера́ция (phiên âm Latinh specoperácija, IPA [ˌspʲet͡səpʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.