стимуля́тор
Dấu sắc trên стимуля́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стимуля́тор nghĩa là chất kích thích, kích thích tố.
Nghĩa của стимуля́тор
Danh từ
- Chất kích thích, kích thích tố.
Biến cách của стимуля́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стимуля́тор | стимуля́торы |
| Sinh cách кого? чего? | стимуля́тора | стимуля́торов |
| Tặng cách кому? чему? | стимуля́тору | стимуля́торам |
| Đối cách кого? что? | стимуля́тор | стимуля́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | стимуля́тором | стимуля́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | стимуля́торе | стимуля́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của стимуля́тор
Câu hỏi thường gặp
стимулятор nghĩa là gì?
стимулятор (danh từ) nghĩa là chất kích thích, kích thích tố.
стимулятор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стимуля́тор (phiên âm Latinh stimuljátor, IPA [sʲtʲɪmʊˈlʲatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.