TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

толо́чь

thể chưa hoàn thành
tolóčʹ[tɐˈɫot͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên толо́чь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

толо́чь nghĩa là nghiền, tán.

Nghĩa của толо́чь

Động từ

  1. Nghiền, tán, giã, nghiền vụn, tán nát, giã nhỏ.

Cặp thể của толо́чь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ толо́чь

NgôiHiện tại
ятолку́
тытолчёшь
он / она́ / оно́толчёт
мытолчём
вытолчёте
они́толку́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + толочь.

Quá khứ

Giống đực (он)толо́к
Giống cái (она́)толкла́
Giống trung (оно́)толкло́
Số nhiều (они́)толкли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)толки́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)толки́те

Câu hỏi thường gặp

толочь nghĩa là gì?

толочь (động từ) nghĩa là nghiền, tán.

толочь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là толо́чь (phiên âm Latinh tolóčʹ, IPA [tɐˈɫot͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.