тред
giống đựcbất động vật
trɛd[trɛt]
giọng máy của trình duyệt
тред nghĩa là thớt.
Nghĩa của тред
Danh từ
- Thớt.
Biến cách của тред (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́д | тре́ды |
| Sinh cách кого? чего? | тре́да | тре́дов |
| Tặng cách кому? чему? | тре́ду | тре́дам |
| Đối cách кого? что? | тре́д | тре́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́дом | тре́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́де | тре́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тред
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тред nghĩa là gì?
тред (danh từ) nghĩa là thớt.
тред đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тред (phiên âm Latinh trɛd, IPA [trɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.