TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тру́бка

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
trúbka[ˈtrupkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тру́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тру́бка nghĩa là cái ống, ống nghe, ống nói.

Nghĩa của тру́бка

Danh từ

  1. Cái ống.
    • рези́новая трубкаống cao su
    • ренге́новская трубка[cái] ống tia X
    • электро́нно-лучева́я трубкаống tia âm cực
  2. телефонная [cái] ống nghe, ống nói, ống điện thoại.
  3. курительная [cái] tẩu, điếu, píp, điếu tẩu.
  4. свёрток Cuộn, cuốn.
    • сверну́ть что-л. в тру́бкуcuộn gói cái gì lại

Biến cách của тру́бка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тру́бкатру́бки
Sinh cách кого? чего?тру́бкитру́бок
Tặng cách кому? чему?тру́бкетру́бкам
Đối cách кого? что?тру́бкутру́бки
Công cụ cách кем? чем?тру́бкойтру́бками
Giới cách о ком? о чём?тру́бкетру́бках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тру́бка

Câu ví dụ với тру́бка

  • Почему никто из вас не взял трубку? Sao không ai trong số các bạn nghe điện thoại thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6629330
  • Почему никто из вас не снял трубку? Sao không ai trong số các bạn nghe điện thoại thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6629333
  • Кто взял трубку? Ai đã trả lời điện thoại vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3889240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

трубка nghĩa là gì?

трубка (danh từ) nghĩa là cái ống, ống nghe, ống nói.

трубка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тру́бка (phiên âm Latinh trúbka, IPA [ˈtrupkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.