тру́бка
Dấu sắc trên тру́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тру́бка nghĩa là cái ống, ống nghe, ống nói.
Nghĩa của тру́бка
Danh từ
- Cái ống.
- рези́новая трубкаống cao su
- ренге́новская трубка[cái] ống tia X
- электро́нно-лучева́я трубкаống tia âm cực
- телефонная [cái] ống nghe, ống nói, ống điện thoại.
- курительная [cái] tẩu, điếu, píp, điếu tẩu.
- свёрток Cuộn, cuốn.
- сверну́ть что-л. в тру́бкуcuộn gói cái gì lại
Biến cách của тру́бка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тру́бка | тру́бки |
| Sinh cách кого? чего? | тру́бки | тру́бок |
| Tặng cách кому? чему? | тру́бке | тру́бкам |
| Đối cách кого? что? | тру́бку | тру́бки |
| Công cụ cách кем? чем? | тру́бкой | тру́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | тру́бке | тру́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тру́бка
Câu ví dụ với тру́бка
- Почему никто из вас не взял трубку? Sao không ai trong số các bạn nghe điện thoại thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6629330
- Почему никто из вас не снял трубку? Sao không ai trong số các bạn nghe điện thoại thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6629333
- Кто взял трубку? Ai đã trả lời điện thoại vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3889240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
трубка nghĩa là gì?
трубка (danh từ) nghĩa là cái ống, ống nghe, ống nói.
трубка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тру́бка (phiên âm Latinh trúbka, IPA [ˈtrupkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.