TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́тхлый

zátxlyj[ˈzatxɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́тхлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́тхлый nghĩa là có mùi mốc, ngột ngạt.

Nghĩa của за́тхлый

Tính từ

  1. Có mùi mốc, ngột ngạt, bí hơi.
    • за́тхлый во́здухkhông khí ngột ngạt

Biến cách của за́тхлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́тхлыйза́тхлоеза́тхлаяза́тхлые
Sinh cáchза́тхлогоза́тхлогоза́тхлойза́тхлых
Tặng cáchза́тхломуза́тхломуза́тхлойза́тхлым
Đối cáchза́тхлый / за́тхлогоза́тхлоеза́тхлуюза́тхлые / за́тхлых
Công cụ cáchза́тхлымза́тхлымза́тхлойза́тхлыми
Giới cáchза́тхломза́тхломза́тхлойза́тхлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của за́тхлый

So sánh hơn(по)за́тхлее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́тхлый

Đồng nghĩa

Họ từ của за́тхлый

Câu hỏi thường gặp

затхлый nghĩa là gì?

затхлый (tính từ) nghĩa là có mùi mốc, ngột ngạt.

затхлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́тхлый (phiên âm Latinh zátxlyj, IPA [ˈzatxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.