за́тхлый
Dấu sắc trên за́тхлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́тхлый nghĩa là có mùi mốc, ngột ngạt.
Nghĩa của за́тхлый
Tính từ
- Có mùi mốc, ngột ngạt, bí hơi.
- за́тхлый во́здухkhông khí ngột ngạt
Biến cách của за́тхлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́тхлый | за́тхлое | за́тхлая | за́тхлые |
| Sinh cách | за́тхлого | за́тхлого | за́тхлой | за́тхлых |
| Tặng cách | за́тхлому | за́тхлому | за́тхлой | за́тхлым |
| Đối cách | за́тхлый / за́тхлого | за́тхлое | за́тхлую | за́тхлые / за́тхлых |
| Công cụ cách | за́тхлым | за́тхлым | за́тхлой | за́тхлыми |
| Giới cách | за́тхлом | за́тхлом | за́тхлой | за́тхлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của за́тхлый
| So sánh hơn | (по)за́тхлее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́тхлый
Đồng nghĩa
Họ từ của за́тхлый
Câu hỏi thường gặp
затхлый nghĩa là gì?
затхлый (tính từ) nghĩa là có mùi mốc, ngột ngạt.
затхлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́тхлый (phiên âm Latinh zátxlyj, IPA [ˈzatxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.