TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убежда́ться

thể chưa hoàn thành
ubeždátʹsja[ʊbʲɪʐˈdat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên убежда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

убежда́ться nghĩa là tin tưởng, tin chắc.

Nghĩa của убежда́ться

Động từ

  1. Tin tưởng, tin chắc, tin; (удостоверятся) thấy rõ.
    • убежда́ться в искренности кого́-л.tin [tưởng] vào lòng chân thành của ai
    • убежда́ться в несостоя́тельности подозре́нийthấy rõ nghi ngờ la không có căn cứ
    • тепе́рь вы са́ми убеди́лисьbây giờ thì chính anh cũng thấy rõ đấy

Cặp thể của убежда́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ убежда́ться

NgôiHiện tại
яубежда́юсь
тыубежда́ешься
он / она́ / оно́убежда́ется
мыубежда́емся
выубежда́етесь
они́убежда́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + убеждаться.

Quá khứ

Giống đực (он)убежда́лся
Giống cái (она́)убежда́лась
Giống trung (оно́)убежда́лось
Số nhiều (они́)убежда́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)убежда́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)убежда́йтесь

Họ từ của убежда́ться

Câu hỏi thường gặp

убеждаться nghĩa là gì?

убеждаться (động từ) nghĩa là tin tưởng, tin chắc.

убеждаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убежда́ться (phiên âm Latinh ubeždátʹsja, IPA [ʊbʲɪʐˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.