уда́ться
Dấu sắc trên уда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уда́ться nghĩa là thành công, thành đạt.
Nghĩa của уда́ться
Thể hoàn thành của удава́ться.
Động từ
- Thành công, thành đạt, thành.
Cặp thể của уда́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ уда́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | уда́мся |
| ты | уда́шься |
| он / она́ / оно́ | уда́стся |
| мы | удади́мся |
| вы | удади́тесь |
| они́ | удаду́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | уда́лся |
| Giống cái (она́) | удала́сь |
| Giống trung (оно́) | удало́сь |
| Số nhiều (они́) | удали́сь |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | уда́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | уда́йтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уда́ться
Đồng nghĩa
Họ từ của уда́ться
Câu ví dụ với уда́ться
- Вход в систему не удался. Пожалуйста, попробуйте ещё раз. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.Tatoeba #13979107
- Мне удалось самостоятельно отремонтировать свою машину. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4652364
- Нам удалось пересечь реку вплавь. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1433378
- Мне удалось добиться, чтобы Том это сделал. Tôi bảo Tom làm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7180787
- Нам удалось переплыть речку. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2167000
- Как ты? Удалась поездка? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499965
- Как вы? Удалась поездка? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499967
- Я пытался её убедить, но мне не удалось. Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6803215
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удаться nghĩa là gì?
удаться (động từ) nghĩa là thành công, thành đạt.
удаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уда́ться (phiên âm Latinh udátʹsja, IPA [ʊˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.