TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дать

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
datʹ[datʲ] giọng máy của trình duyệt

дать nghĩa là cho.

Nghĩa của дать

Động từ

  1. Cho.

Cặp thể của дать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дать

NgôiTương lai
яда́м
тыда́шь
он / она́ / оно́да́ст
мыдади́м
выдади́те
они́даду́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)да́л
Giống cái (она́)дала́
Giống trung (оно́)дало́
Số nhiều (они́)да́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)да́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)да́йте

Họ từ của дать

Câu ví dụ với дать

  • Ребёнок не заплачет — мать груди не даст. Con không khóc mẹ không cho bú.Tatoeba #7286974
  • Я дал ему не только совет, но и велосипед. Tôi không chỉ cho anh ấy lời khuyên mà còn tặng anh ấy một chiếc xe đạp.Tatoeba #1656109
  • Дайте мне войти. Cho tôi vào.Tatoeba #2784989
  • Я хотел бы дать это Тому. Tôi muốn đưa nó cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3544761
  • Вы можете дать мне какой-нибудь совет? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5055888
  • Я хотел бы дать тебе маленький совет. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036055
  • Я хотела бы дать тебе маленький совет. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036056
  • Я должен дать вам объяснение. Tôi nợ bạn một lời giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3333489

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дать nghĩa là gì?

дать (động từ) nghĩa là cho.

дать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дать (phiên âm Latinh datʹ, IPA [datʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.