уме́лец
Dấu sắc trên уме́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уме́лец nghĩa là người thợ khéo, thợ lành nghề.
Nghĩa của уме́лец
Danh từ
- Người thợ khéo, thợ lành nghề.
Biến cách của уме́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уме́лец | уме́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | уме́льца | уме́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | уме́льцу | уме́льцам |
| Đối cách кого? что? | уме́льца | уме́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | уме́льцем | уме́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | уме́льце | уме́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của уме́лец
Câu ví dụ với уме́лец
- Я не большой умелец есть палочками. Tôi không giỏi dùng đũa cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11274157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
умелец nghĩa là gì?
умелец (danh từ) nghĩa là người thợ khéo, thợ lành nghề.
умелец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уме́лец (phiên âm Latinh umélec, IPA [ʊˈmʲelʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.