умопомрачи́тельный
Dấu sắc trên умопомрачи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умопомрачи́тельный nghĩa là lạ thường, kỳ lạ.
Nghĩa của умопомрачи́тельный
Tính từ
- khẩu ngữ Lạ thường, kỳ lạ, lạ kỳ, phi thường, tuyệt.
Biến cách của умопомрачи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умопомрачи́тельный | умопомрачи́тельное | умопомрачи́тельная | умопомрачи́тельные |
| Sinh cách | умопомрачи́тельного | умопомрачи́тельного | умопомрачи́тельной | умопомрачи́тельных |
| Tặng cách | умопомрачи́тельному | умопомрачи́тельному | умопомрачи́тельной | умопомрачи́тельным |
| Đối cách | умопомрачи́тельный / умопомрачи́тельного | умопомрачи́тельное | умопомрачи́тельную | умопомрачи́тельные / умопомрачи́тельных |
| Công cụ cách | умопомрачи́тельным | умопомрачи́тельным | умопомрачи́тельной | умопомрачи́тельными |
| Giới cách | умопомрачи́тельном | умопомрачи́тельном | умопомрачи́тельной | умопомрачи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với умопомрачи́тельный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
умопомрачительный nghĩa là gì?
умопомрачительный (tính từ) nghĩa là lạ thường, kỳ lạ.
умопомрачительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умопомрачи́тельный (phiên âm Latinh umopomračítelʹnyj, IPA [ˌuməpəmrɐˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.