TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умопомрачи́тельный

umopomračítelʹnyj[ˌuməpəmrɐˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên умопомрачи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

умопомрачи́тельный nghĩa là lạ thường, kỳ lạ.

Nghĩa của умопомрачи́тельный

Tính từ

  1. khẩu ngữ Lạ thường, kỳ lạ, lạ kỳ, phi thường, tuyệt.

Biến cách của умопомрачи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумопомрачи́тельныйумопомрачи́тельноеумопомрачи́тельнаяумопомрачи́тельные
Sinh cáchумопомрачи́тельногоумопомрачи́тельногоумопомрачи́тельнойумопомрачи́тельных
Tặng cáchумопомрачи́тельномуумопомрачи́тельномуумопомрачи́тельнойумопомрачи́тельным
Đối cáchумопомрачи́тельный / умопомрачи́тельногоумопомрачи́тельноеумопомрачи́тельнуюумопомрачи́тельные / умопомрачи́тельных
Công cụ cáchумопомрачи́тельнымумопомрачи́тельнымумопомрачи́тельнойумопомрачи́тельными
Giới cáchумопомрачи́тельномумопомрачи́тельномумопомрачи́тельнойумопомрачи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với умопомрачи́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

умопомрачительный nghĩa là gì?

умопомрачительный (tính từ) nghĩa là lạ thường, kỳ lạ.

умопомрачительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умопомрачи́тельный (phiên âm Latinh umopomračítelʹnyj, IPA [ˌuməpəmrɐˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.