TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

устремля́ть

thể chưa hoàn thành
ustremljátʹ[ʊstrʲɪˈmlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên устремля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

устремля́ть nghĩa là hướng về, dồn về.

Nghĩa của устремля́ть

Động từ

  1. Hướng về, dồn về, nhằm vào; (nghĩa bóng) hướng vào, dồn vào, tập trung vào.
    • устремля́ть взглять на кого́-л., что́-л.chăm chú nhìn ai, cái gì; nhìn chằm chằm (chăm chắm, chằm chặp, chăm chăm, chòng chọc, trừng trừng) ai, cái gì; dán mắt vào ai, cái gì
    • устремля́ть внима́ние на что́-л.tập trung sự chú ý vào việc gì

Cặp thể của устремля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ устремля́ть

NgôiHiện tại
яустремля́ю
тыустремля́ешь
он / она́ / оно́устремля́ет
мыустремля́ем
выустремля́ете
они́устремля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + устремлять.

Quá khứ

Giống đực (он)устремля́л
Giống cái (она́)устремля́ла
Giống trung (оно́)устремля́ло
Số nhiều (они́)устремля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)устремля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)устремля́йте

Họ từ của устремля́ть

Câu hỏi thường gặp

устремлять nghĩa là gì?

устремлять (động từ) nghĩa là hướng về, dồn về.

устремлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là устремля́ть (phiên âm Latinh ustremljátʹ, IPA [ʊstrʲɪˈmlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.