TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

физи́ческий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fizíčeskij[fʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên физи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

физи́ческий nghĩa là thể chất, thân thể.

Nghĩa của физи́ческий

Tính từ

  1. (thuộc) thể chất, thân thể (физи́ческая сила — sức lực); (thuộc) vật lý.

Biến cách của физи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфизи́ческийфизи́ческоефизи́ческаяфизи́ческие
Sinh cáchфизи́ческогофизи́ческогофизи́ческойфизи́ческих
Tặng cáchфизи́ческомуфизи́ческомуфизи́ческойфизи́ческим
Đối cáchфизи́ческий / физи́ческогофизи́ческоефизи́ческуюфизи́ческие / физи́ческих
Công cụ cáchфизи́ческимфизи́ческимфизи́ческойфизи́ческими
Giới cáchфизи́ческомфизи́ческомфизи́ческойфизи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với физи́ческий

Đồng nghĩa

Họ từ của физи́ческий

Câu hỏi thường gặp

физический nghĩa là gì?

физический (tính từ) nghĩa là thể chất, thân thể.

физический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là физи́ческий (phiên âm Latinh fizíčeskij, IPA [fʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.