физи́ческий
Dấu sắc trên физи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
физи́ческий nghĩa là thể chất, thân thể.
Nghĩa của физи́ческий
Tính từ
- (thuộc) thể chất, thân thể (физи́ческая сила — sức lực); (thuộc) vật lý.
Biến cách của физи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | физи́ческий | физи́ческое | физи́ческая | физи́ческие |
| Sinh cách | физи́ческого | физи́ческого | физи́ческой | физи́ческих |
| Tặng cách | физи́ческому | физи́ческому | физи́ческой | физи́ческим |
| Đối cách | физи́ческий / физи́ческого | физи́ческое | физи́ческую | физи́ческие / физи́ческих |
| Công cụ cách | физи́ческим | физи́ческим | физи́ческой | физи́ческими |
| Giới cách | физи́ческом | физи́ческом | физи́ческой | физи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với физи́ческий
Đồng nghĩa
Họ từ của физи́ческий
Câu hỏi thường gặp
физический nghĩa là gì?
физический (tính từ) nghĩa là thể chất, thân thể.
физический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là физи́ческий (phiên âm Latinh fizíčeskij, IPA [fʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.