ха́ртия
giống cáibất động vật
xártija[ˈxartʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ха́ртия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ха́ртия nghĩa là hiến chương.
Nghĩa của ха́ртия
Danh từ
- Hiến chương.
Biến cách của ха́ртия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ха́ртия | ха́ртии |
| Sinh cách кого? чего? | ха́ртии | ха́ртий |
| Tặng cách кому? чему? | ха́ртии | ха́ртиям |
| Đối cách кого? что? | ха́ртию | ха́ртии |
| Công cụ cách кем? чем? | ха́ртией | ха́ртиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ха́ртии | ха́ртиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ха́ртия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
хартия nghĩa là gì?
хартия (danh từ) nghĩa là hiến chương.
хартия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ха́ртия (phiên âm Latinh xártija, IPA [ˈxartʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.