TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хмельно́й

xmelʹnój[xmʲɪlʲˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хмельно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хмельно́й nghĩa là say rượu, say, có chất rượu, làm say.

Nghĩa của хмельно́й

Tính từ

  1. пьяный Say rượu, say, say sưa.
    • хмельны́е ре́чи[những] lời nói lúc say rượu, lời lẽ lúc say sưa
  2. опьяняющий Có chất rượu, làm say, làm ngây ngất ((cũng) (nghĩa bóng)).
    • хмельны́е напи́ткиrượu, đồ uống có chất rượu
    • он не берёт в рот хмельно́гоanh ấy không bao giờ uống rượu

Biến cách của хмельно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхмельно́йхмельно́ехмельна́яхмельны́е
Sinh cáchхмельно́гохмельно́гохмельно́йхмельны́х
Tặng cáchхмельно́мухмельно́мухмельно́йхмельны́м
Đối cáchхмельно́й / хмельно́гохмельно́ехмельну́юхмельны́е / хмельны́х
Công cụ cáchхмельны́мхмельны́мхмельно́йхмельны́ми
Giới cáchхмельно́мхмельно́мхмельно́йхмельны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của хмельно́й

Câu hỏi thường gặp

хмельной nghĩa là gì?

хмельной (tính từ) nghĩa là say rượu, say, có chất rượu, làm say.

хмельной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хмельно́й (phiên âm Latinh xmelʹnój, IPA [xmʲɪlʲˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.