хмельно́й
Dấu sắc trên хмельно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хмельно́й nghĩa là say rượu, say, có chất rượu, làm say.
Nghĩa của хмельно́й
Tính từ
- пьяный Say rượu, say, say sưa.
- хмельны́е ре́чи[những] lời nói lúc say rượu, lời lẽ lúc say sưa
- опьяняющий Có chất rượu, làm say, làm ngây ngất ((cũng) (nghĩa bóng)).
- хмельны́е напи́ткиrượu, đồ uống có chất rượu
- он не берёт в рот хмельно́гоanh ấy không bao giờ uống rượu
Biến cách của хмельно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хмельно́й | хмельно́е | хмельна́я | хмельны́е |
| Sinh cách | хмельно́го | хмельно́го | хмельно́й | хмельны́х |
| Tặng cách | хмельно́му | хмельно́му | хмельно́й | хмельны́м |
| Đối cách | хмельно́й / хмельно́го | хмельно́е | хмельну́ю | хмельны́е / хмельны́х |
| Công cụ cách | хмельны́м | хмельны́м | хмельно́й | хмельны́ми |
| Giới cách | хмельно́м | хмельно́м | хмельно́й | хмельны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của хмельно́й
Câu hỏi thường gặp
хмельной nghĩa là gì?
хмельной (tính từ) nghĩa là say rượu, say, có chất rượu, làm say.
хмельной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хмельно́й (phiên âm Latinh xmelʹnój, IPA [xmʲɪlʲˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.