TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

це́лостный

célostnyj[ˈt͡sɛɫəsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên це́лостный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

це́лостный nghĩa là toàn vẹn, nguyên vẹn.

Nghĩa của це́лостный

Tính từ

  1. Toàn vẹn, nguyên vẹn; (единный) thống nhất.

Biến cách của це́лостный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchце́лостныйце́лостноеце́лостнаяце́лостные
Sinh cáchце́лостногоце́лостногоце́лостнойце́лостных
Tặng cáchце́лостномуце́лостномуце́лостнойце́лостным
Đối cáchце́лостный / це́лостногоце́лостноеце́лостнуюце́лостные / це́лостных
Công cụ cáchце́лостнымце́лостнымце́лостнойце́лостными
Giới cáchце́лостномце́лостномце́лостнойце́лостных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với це́лостный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

целостный nghĩa là gì?

целостный (tính từ) nghĩa là toàn vẹn, nguyên vẹn.

целостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là це́лостный (phiên âm Latinh célostnyj, IPA [ˈt͡sɛɫəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.