чурба́н
Dấu sắc trên чурба́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чурба́н nghĩa là khúc gỗ, đoạn thân cây.
Nghĩa của чурба́н
Danh từ
- Khúc gỗ, đoạn thân cây.
- chửi Thằng ngốc, đồ ngu, cây thịt, đồ mặt nạc, ngố rừng.
Biến cách của чурба́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чурба́н | чурба́ны |
| Sinh cách кого? чего? | чурба́на | чурба́нов |
| Tặng cách кому? чему? | чурба́ну | чурба́нам |
| Đối cách кого? что? | чурба́на | чурба́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | чурба́ном | чурба́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | чурба́не | чурба́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чурба́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чурбан nghĩa là gì?
чурбан (danh từ) nghĩa là khúc gỗ, đoạn thân cây.
чурбан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чурба́н (phiên âm Latinh čurbán, IPA [t͡ɕʊrˈban]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.