шайта́н
giống đựcđộng vật
šajtán[ʂɐjˈtan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шайта́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шайта́н nghĩa là ma, quỷ.
Nghĩa của шайта́н
Danh từ
- Ma, quỷ, ác ma, ác thần.
Biến cách của шайта́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шайта́н | шайта́ны |
| Sinh cách кого? чего? | шайта́на | шайта́нов |
| Tặng cách кому? чему? | шайта́ну | шайта́нам |
| Đối cách кого? что? | шайта́на | шайта́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | шайта́ном | шайта́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | шайта́не | шайта́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шайта́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шайтан nghĩa là gì?
шайтан (danh từ) nghĩa là ma, quỷ.
шайтан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шайта́н (phiên âm Latinh šajtán, IPA [ʂɐjˈtan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.